chancery

/'tʃɑ:nsəri/
Học thuật
Thân thiện
chancery

The clerk filed the deed at the chancery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tòa án công lý (theo luật công bằng - equity): Một tòa án thẩm quyền xét xử dựa trên các nguyên tắc công lý công bằng, bổ sung cho luật thành văn. Đây nghĩa phổ biến nhất, đặc biệt trong hệ thống pháp luật Anh-Mỹ.
    • Văn phòng lưu trữ hồ sơ công: Một cơ quan chịu trách nhiệm lưu giữ các hồ sơ, tài liệu công cộng hoặc của giáo hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The case was taken to chancery to seek an equitable remedy. (Vụ việc được đưa ra tòa công lý để tìm kiếm biện pháp khắc phục công bằng.)
    • The public records are kept in the chancery. (Các hồ sơ công được lưu giữ tại văn phòng lưu trữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In chancery":
    • (Thuật ngữ pháp ): Đang bị xét xử tại tòa công lý (Chancery).
      • The estate matter has been in chancery for months. (Vấn đề tài sản đã bị xét xử tại tòa công lý nhiều tháng nay.)
    • (Thể thao, Quyền Anh): Ở vào thế bất lợi, đầu bị kẹt dưới cánh tay đối phương bị đấm liên hồi không chống đỡ được.
    • (Nghĩa bóng): Ở trong tình trạng khó khăn, lúng túng, bế tắc.
      • With the contract disputed, the project is now in chancery. (Với hợp đồng đang bị tranh chấp, dự án hiện đang trong tình thế bế tắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Chancellor (n): Chánh án tòa công lý (Chancery), hoặc một chức danh cao cấp khác ( dụ: hiệu trưởng đại học, bộ trưởng tài chínhmột số nước).
  • Chancery Court (n): Tòa án công lý (tên đầy đủ).
Từ đồng nghĩa
  • Court of equity: Tòa án công lý.
  • Records office: Văn phòng lưu trữ hồ sơ.
chancery

The clerk filed the deed at the chancery.

danh từ
  1. toà đại pháp Anh
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công lý

Idioms

  • in chancery
    (pháp ) đang thưa kiện (ở toà đại pháp)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "chancery"