chancery

/'tʃɑ:nsəri/
danh từ
  1. toà đại pháp Anh
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công lý

Idioms

  • in chancery
    (pháp ) đang thưa kiện (ở toà đại pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "chancery"

chancery
The clerk filed the deed at the chancery.