canker

/'kæɳkə/
danh từ
  1. (y học) bệnh viêm loét miệng
  2. (thú y học) bệnh loét tai (chó, mèo...)
  3. bệnh thối mục (cây)
  4. (nghĩa bóng) nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát
động từ
  1. làm loét; làm thối mục
  2. , đổ đốn, thối nát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "canker"

Từ có nhắc đến "canker"

canker
A canker sore appears on the inside of her cheek.