canker

/'kæɳkə/
Học thuật
Thân thiện
canker

A canker sore appears on the inside of her cheek.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh viêm loét miệng: Một vết loét đau đớn, thường xuất hiện bên trong miệng hoặc trên môi.
    • Bệnh loét tai (ở động vật): Một tình trạng viêm loét, đặc biệt ở tai của chó hoặc mèo.
    • Bệnh thối mục (ở cây cối): Một bệnh thực vật gây ra các vết loét, thối rữa trên thân, cành hoặc rễ cây, thường do nấm hoặc vi khuẩn gây ra.
    • Nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát (nghĩa bóng): Một yếu tố độc hại, tiêu cực làm hủy hoại từ bên trong một cá nhân, nhóm hoặc xã hội.
  2. Động từ:

    • Làm loét; làm thối mục: Gây ra hoặc dẫn đến tình trạng loét, thối rữa.
    • Làm hư hỏng, đồi bại, thối nát (nghĩa bóng): Làm suy yếu hoặc phá hủy tinh thần, đạo đức hoặc sự toàn vẹn của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The patient complained of a painful canker sore inside his cheek. (Bệnh nhân than phiền về một vết loét canker đau đớn bên trong .)
    • The old apple tree was dying from a severe canker infection. (Cây táo già đang chết dần một đợt nhiễm bệnh canker nghiêm trọng.)
    • Corruption is a canker that eats away at the foundations of society. (Tham nhũng một mối ung nhọt gặm nhấm nền tảng của xã hội.)
  • Động từ:

    • The damp climate can canker the roots of these plants. (Khí hậu ẩm ướt có thể làm thối mục rễ của những cây này.)
    • Jealousy began to canker their once-strong friendship. (Lòng ghen tị bắt đầu làm hủy hoại tình bạn từng rất bền chặt của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a canker in the rose": Một vấn đề hoặc khuyết điểm ẩn giấu bên trong một thứ tưởng chừng hoàn hảo.
    • His hidden resentment was the canker in the rose of their marriage. (Sự oán giận thầm kín của anh ta vết nhơ trong cuộc hôn nhân tưởng như đẹp đẽ của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cankerous (tính từ): tính chất gây loét hoặc thối mục; độc hại.
    • The cankerous growth on the tree branch needed to be pruned. (Phần bị thối mục trên cành cây cần được cắt tỉa.)
  • Canker sore (danh từ, cụm từ ghép): Vết loét miệng, nhiệt miệng.
    • Eating spicy food can irritate a canker sore. (Ăn đồ cay có thể làm kích ứng một vết nhiệt miệng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa bệnh ): Ulcer (vết loét), lesion (tổn thương).
  • Danh từ (nghĩa bóng): Blight (sự tàn phá), corruption (sự đồi bại), pestilence (dịch bệnh, tai họa).
  • Động từ: Corrupt (làm đồi bại), eat away (gặm nhấm), fester (làm mưng mủ, làm trầm trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • A canker in the bud: Một vấn đề hoặc ảnh hưởng xấu ngay từ giai đoạn đầu, ngăn cản sự phát triển lành mạnh.
    • Lack of trust was a canker in the bud of their new partnership. (Sự thiếu tin tưởng mầm mống hủy hoại ngay từ đầu mối quan hệ hợp tác mới của họ.)
canker

A canker sore appears on the inside of her cheek.

danh từ
  1. (y học) bệnh viêm loét miệng
  2. (thú y học) bệnh loét tai (chó, mèo...)
  3. bệnh thối mục (cây)
  4. (nghĩa bóng) nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát
động từ
  1. làm loét; làm thối mục
  2. , đổ đốn, thối nát

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "canker"

Từ có nhắc đến "canker"