chapitre

danh từ giống đực
  1. chương sách; khoản
    • Lire un chapitre
      đọc một chương sách
    • Les chapitres du budget
      các khoản của ngân sách
  2. tập đoàn thầy tu
  3. cuộc họp thầy tu; chỗ họp của thầy tu
  4. khoản; vấn đề
    • Être sévère sur le chapitre de la discipline
      nghiêm khắc về vấn đề kỷ luật
    • avoir voix au chapitre
      quyền ăn nói
    • chapitre clos
      cuộc họp hạn chế (với số người nhất định)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chapitre"

chapitre
On lit un chapitre de roman chaque soir avant de dormir.