nhất

  1. premier
    • Giải nhất
      premier prix
  2. (rare) un
    • Chương nhất
      chapitre un
    • nhất cử lưỡng tiện
      faire d'une pierre deux coups
    • nhất nghệ tinh nhất thân vinh
      il n'est si petit métier qui ne nourrisse son homme un métier est un fonds assuré
    • nhà nhất mẹ nhì con
      tout chien est lion dans sa maison;le plus
    • Đẹp nhất
      le plus beau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhất
Ga-ga-rin là người thứ nhất đi vào vũ trụ.