charming

/'tʃɑ:miɳ/
tính từ
  1. đẹp, duyên dáng, yêu kiều; sức quyến rũ, làm say mê, làm mẩn
    • a charming smile
      nụ cười duyên dáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "charming"

charming
The old cottage has a charming garden with roses and a white picket fence.