ghastly

/'gɑ:stli/
tính từ
  1. ghê sợ, ghê khiếp
  2. tái mét, nhợt nhạt như xác chết
  3. (thông tục) kinh khủng
  4. rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười)
phó từ
  1. tái mét, nhợt nhạt như người chết
    • to look ghastly pale
      trông tái mét, nhợt nhạt như người chết
  2. rùng rợn, ghê khiếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ghastly"

ghastly
A ghost story told around the campfire can have a ghastly atmosphere.