rechercher

ngoại động từ
  1. tìm lại
    • Chercher et rechercher
      tìm đi tìm lại
  2. tìm, tìm tòi, tìm kiếm
    • Rechercher la cause d'un phénomène
      tìm nguyên nhân của một hiện tượng
  3. mưu cầu, cầu cạnh
    • Rechercher la protection des grands
      cầu cạnh sự che chở của những người quyền quí
  4. (luật học, pháp lý), truy tầm
    • Être recherché pour meurtre
      bị truy tầm giết người
  5. chuộng
    • Rechercher les âmes nobles
      chuộng những tâm hồn cao thượng
  6. (từ ; nghiã ) tìm cách làm thân với
    • Tout le monde le recherche
      mọi người tìm cách làm thân với ông ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống