chevelu

Học thuật
Thân thiện
chevelu

Un homme âgé a une barbe et des sourcils très chevelus.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tóc; tóc dài: Dùng để miêu tả một người hoặc một bộ phận cơ thể (như da đầu) tóc.
    • (Thơ ca) nhiều cành lá; nhiều cây: Dùng trong văn chương để miêu tả cây cối hoặc ngọn núi phủ đầy cây xanh, tạo cảm giác rậm rạp như mái tóc.
    • (Thực vật học) nhiều rễ tóc: Dùng trong chuyên ngành thực vật học để miêu tả hệ thống rễ nhỏ, mảnh, giống như tóc.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Thực vật học) Bộ rễ tóc: Chỉ toàn bộ hệ thống những rễ nhỏ, mảnh của cây.
    • Thuốc lá thái nhỏ: Một loại thuốc lá đã được cắt nhỏ, sợi mảnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un crâne chevelu. (Một cái sọ tóc.)
    • La forêt chevelue s'étendait à perte de vue. (Khu rừng rậm rạp cây cối trải dài đến tận chân trời.)
    • Les plantes de cette famille ont un système racinaire chevelu. (Các loài cây thuộc họ này hệ rễ tóc.)
  • Danh từ giống đực:
    • Le chevelu de cette plante absorbe l'eau efficacement. (Bộ rễ tóc của cây này hấp thụ nước rất hiệu quả.)
    • Il préfère rouler ses cigarettes avec du chevelu. (Anh ấy thích cuốn thuốc lá bằng loại thuốc lá thái nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cuir chevelu": Một danh từ giống đực cố định, có nghĩada đầu (phần da tóc mọc trên đầu).
    • Il a des problèmes de cuir chevelu. (Anh ấy vấn đề về da đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chevelure (danh từ giống cái): Mái tóc (nói chung, thường chỉ bộ tóc dài dày).
    • Une belle chevelure blonde. (Một mái tóc vàng đẹp.)
  • Cheveu (danh từ giống đực): Một sợi tóc.
    • J'ai trouvé un cheveu sur mon assiette. (Tôi tìm thấy một sợi tóc trên đĩa của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa tóc):
    • Velu: lông (dùng cho người hoặc động vậtcác bộ phận khác ngoài đầu).
  • Tính từ (nghĩa rậm rạp):
    • Touffu: Rậm rạp, um tùm.
    • Dense: Dày đặc.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa tóc):
    • Chauve: Hói, trọc.
  • Tính từ (nghĩa rậm rạp):
    • Dénudé: Trơ trụi, không cây.
    • Dépouillé: Trọc, trơ trụi.
chevelu

Un homme âgé a une barbe et des sourcils très chevelus.

tính từ
  1. tóc; tóc dài
  2. (thơ ca) () nhiều cành lá; () nhiều cây
    • Arbres chevelus
      cây nhiều cành lá
    • Monts chevelus
      núi nhiều cây
  3. (thực vật học) () nhiều rễ tóc
  4. cuir chevelu+ da đầu ( tóc mọc)
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) bộ rễ tóc
  2. thuốc lá thái nhỏ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chevelu"

Từ có nhắc đến "chevelu"