cheville

danh từ giống cái
  1. cái chốt, con xỏ
  2. thanh treo (con vật đã giết thịt ở cửa hàng thịt...)
  3. (âm nhạc) trục (đàn)
  4. (giải phẫu) mắt cá (chân)
  5. (thơ ca) từ chêm, tiếng chêm (cho câu thơ đủ vần, đúng nhịp)
    • attelé en cheville
      mắc trước xe (ngựa)
    • cheville ouvrière
      cái chốt trụ, cái chốt chính
    • L'argent est la cheville ouvrière dans une société de classes
      tiền bạcđộng lực chính trong một xã hội giai cấp
    • être en cheville avec quelqu'un
      kết hợp với ai (trong công việc)
    • n'aller pas à la cheville de quelqu'un
      không bén gót ai
    • vente à la cheville
      sự bán thịt cả súc (không bán lẻ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cheville"

Từ có nhắc đến "cheville"

cheville
Le médecin examine la cheville de l'enfant après une chute.