tondu

Học thuật
Thân thiện
tondu

Le jardinier a tondu la pelouse devant la maison.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị cắt ngắn, bị xén ngắn: Dùng để mô tả thứ đó, đặc biệttóc hoặc cỏ, đã được cắt rất ngắn.
  2. Danh từ giống đực:
    • Người tóc cắt ngắn: Chỉ một người, thườngnam giới, mái tóc được cắt rất ngắn, gần như cạo trọc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a les cheveux tondus. (Anh ấy mái tóc cắt ngắn.)
    • La pelouse est tondue. (Bãi cỏ đã được xén.)
  • Danh từ:
    • Les soldats étaient tous des tondus. (Những người lính đềunhững người tóc cắt ngắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Le Petit Tondu: Một biệt danh thân mật, dùng để chỉ Hoàng đế Napoléon Bonaparte, ám chỉ kiểu tóc ngắn đặc trưng của ông.
    • On surnommait parfois Napoléon "le Petit Tondu". (Người ta thỉnh thoảng gọi Napoléon"le Petit Tondu".)
Biến thể từ gần giống
  • Tondre (động từ): cắt, xén (tóc, cỏ, lông cừu).
    • Il faut tondre la pelouse. (Phải cắt cỏ.)
  • Tonte (danh từ giống cái): sự cắt, sự xén; lông cừu đã cắt.
    • La tonte des moutons a lieu au printemps. (Việc cắt lông cừu diễn ra vào mùa xuân.)
Từ đồng nghĩa
  • Rasé (tính từ): cạo nhẵn, cạo sát.
  • Court (tính từ): ngắn (nói chung về tóc).
Từ trái nghĩa
  • Chevelu (tính từ): tóc dài, rậm.
  • Long (tính từ): dài (tóc).
tondu

Le jardinier a tondu la pelouse devant la maison.

tính từ
  1. cắt ngắn, xén ngắt
    • Cheveux tondus
      tóc cắt ngắn
danh từ giống đực
  1. người tóc cắt ngắn
    • le Petit Tondu
      (thân mật) na---ông