cheval

danh từ giống đực
  1. ngựa
    • Cheval de course
      ngựa đua
    • Cheval de selle
      ngựa (để) cưỡi
    • Cheval de trait
      ngựa kéo
    • Cheval de bât
      ngựa thồ
    • Cheval mal mis
      ngựa bất kham
    • Cheval mécanique
      ngựa máy ( bánh xe, cho trẻ con chơi)
  2. (nghĩa bóng) người hoạt động, người chịu khó
    • C'est un cheval à l'ouvrage
      quả là một người chịu khó làm việc
  3. (số nhiều) kỵ binh
    • Troupe de mille chevaux
      doàn quân một nghìn kỵ binh
  4. (khoa đo lường) như cheval-vapeur
    • à cheval
      cưỡi ngựa
    • Se promener à cheval
      cưỡi ngựa đi dạo chơi
    • à cheval sur
      cưỡi lên; ngồi bỏ hai chân hai bên
    • à cheval sur sa chaise
      cưỡi lên ghế tựa
    • Être à cheval sur son droit
      theo đúng quyền hạn của mình
    • à cheval sur la probité
      giữ nghiêm túc tính trung thực
    • Propriété à cheval sur deux communes
      miếng đất vắt ngang trên hai
    • brider son cheval par la queue
      làm trái khoáy
    • cela ne se trouve point dans le pas d'un cheval
      cái đó khó kiếm lắm, đáy biển kim
    • changer son cheval borgne contre un aveugle
      đổi ngựa chột lấy ngựa , già kén kẹn hom
    • cheval dans la main; cheval bien mis
      ngựa dễ bảo, ngựa thuần
    • cheval de bataille
      xem bataille
    • cheval de bois
      ngựa gỗ
    • cheval de frise
      tấm chông (thanh sắt hay tấm ván gai)
    • cheval de manège
      ngựa trường tập
    • cheval de retour
      (nghĩa bóng) người tái phạm
    • cheval de Troie
      kẻ nội ứng
    • fièvre de cheval
      cơn sốt dữ dội
    • médecine de cheval; remède de cheval
      thuốc công phạt, thuốc mạnh lắm
    • monter sur ses grands chevaux
      nổi khùng
    • n'avoir ni cheval ni mule
      túng bấn
    • travailler comme un cheval
      làm hì hục, làm việc như trâu cày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cheval
Une fille caresse un cheval dans un pré.