cheval

Học thuật
Thân thiện
cheval

Une fille caresse un cheval dans un pré.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con ngựa: Động vật có vú lớn, thường được thuần hóa để cưỡi, kéo xe hoặc chở hàng.
    • (Nghĩa bóng) Người chịu khó, người làm việc cật lực: Dùng để ví von một người làm việc rất chăm chỉ bền bỉ.
    • Kỵ binh (dùng số nhiều chevaux): Chỉ lực lượng quân đội chiến đấu trên lưng ngựa.
    • Ngựa (trong cụm từ cố định): Là thành phần trong nhiều cụm từ cố định để chỉ các loại ngựa hoặc sự vật/vấn đề khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le fermier a un beau cheval noir. (Người nông dân có một con ngựa đen đẹp.)
    • C'est un vrai cheval à l'ouvrage. (Anh ta đúngmột người làm việc chịu khó.)
    • Une charge de cent chevaux. (Một đợt tấn công của một trăm kỵ binh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À cheval:
    • Cưỡi ngựa: Chỉ hành động hoặc tư thế cưỡi ngựa.
      • Ils font une randonnée à cheval. (Họ đi du ngoạn bằng ngựa.)
    • À cheval sur: Ngồi vắt lên, cưỡi lên (nghĩa đen); rất nghiêm khắc về, rất câu nệ về (nghĩa bóng).
      • Il est assis à cheval sur le mur. (Anh ta ngồi vắt lên bức tường.)
      • Elle est à cheval sur les principes. ( ấy rất nghiêm khắc về các nguyên tắc.)
    • À cheval sur: Nằm vắt ngang qua (hai khu vực).
      • Un village à cheval sur la frontière. (Một ngôi làng nằm vắt ngang qua biên giới.)
Biến thể từ liên quan
  • Chevalet (danh từ giống đực): Giá vẽ.
  • Chevalier (danh từ giống đực): Kỵ , hiệp sĩ.
  • Cheval-vapeur (danh từ giống đực): Mã lực (đơn vị công suất).
  • Cheval de...: Cấu trúc dùng để phân loại ngựa theo công dụng.
    • Cheval de course: Ngựa đua.
    • Cheval de selle: Ngựa cưỡi.
    • Cheval de trait: Ngựa kéo.
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Travailler comme un cheval: Làm việc cật lực, làm việc như trâu ngựa.
    • Il travaille comme un cheval pour nourrir sa famille. (Anh ta làm việc cật lực để nuôi gia đình.)
  • Monter sur ses grands chevaux: Nổi giận, nổi khùng lên.
    • Ne monte pas sur tes grands chevaux pour si peu ! (Đừng nổi khùng lên chuyện nhỏ nhặt như vậy!)
  • Un remède de cheval: Phương thuốc rất mạnh (thường gây khó chịu).
  • Le cheval de Troie: (Nghĩa đen) Con ngựa thành Troia; (nghĩa bóng, tin học) Phần mềm độc hại ngụy trang.
  • Changer son cheval borgne contre un aveugle: Đổi ngựa chột lấy ngựa chỉ sự thay đổi tồi tệ hơn).
  • Brider son cheval par la queue: Làm ngược đời, làm trái khoáy.
cheval

Une fille caresse un cheval dans un pré.

danh từ giống đực
  1. ngựa
    • Cheval de course
      ngựa đua
    • Cheval de selle
      ngựa (để) cưỡi
    • Cheval de trait
      ngựa kéo
    • Cheval de bât
      ngựa thồ
    • Cheval mal mis
      ngựa bất kham
    • Cheval mécanique
      ngựa máy ( bánh xe, cho trẻ con chơi)
  2. (nghĩa bóng) người hoạt động, người chịu khó
    • C'est un cheval à l'ouvrage
      quả là một người chịu khó làm việc
  3. (số nhiều) kỵ binh
    • Troupe de mille chevaux
      doàn quân một nghìn kỵ binh
  4. (khoa đo lường) như cheval-vapeur
    • à cheval
      cưỡi ngựa
    • Se promener à cheval
      cưỡi ngựa đi dạo chơi
    • à cheval sur
      cưỡi lên; ngồi bỏ hai chân hai bên
    • à cheval sur sa chaise
      cưỡi lên ghế tựa
    • Être à cheval sur son droit
      theo đúng quyền hạn của mình
    • à cheval sur la probité
      giữ nghiêm túc tính trung thực
    • Propriété à cheval sur deux communes
      miếng đất vắt ngang trên hai
    • brider son cheval par la queue
      làm trái khoáy
    • cela ne se trouve point dans le pas d'un cheval
      cái đó khó kiếm lắm, đáy biển kim
    • changer son cheval borgne contre un aveugle
      đổi ngựa chột lấy ngựa , già kén kẹn hom
    • cheval dans la main; cheval bien mis
      ngựa dễ bảo, ngựa thuần
    • cheval de bataille
      xem bataille
    • cheval de bois
      ngựa gỗ
    • cheval de frise
      tấm chông (thanh sắt hay tấm ván gai)
    • cheval de manège
      ngựa trường tập
    • cheval de retour
      (nghĩa bóng) người tái phạm
    • cheval de Troie
      kẻ nội ứng
    • fièvre de cheval
      cơn sốt dữ dội
    • médecine de cheval; remède de cheval
      thuốc công phạt, thuốc mạnh lắm
    • monter sur ses grands chevaux
      nổi khùng
    • n'avoir ni cheval ni mule
      túng bấn
    • travailler comme un cheval
      làm hì hục, làm việc như trâu cày