chez-soi

danh từ giống đực (không đổi)
  1. nhà riêng, nhà của mình
    • Quand j'aurai un chez-moi
      khi tôi nhà riêng
    • Il est bon d'avoir un chez-moi
      nhà riêng thì thích
chez-soi
On rentre enfin chez-soi après un long voyage.