nạ

  1. xem mặt nạ
  2. (arch.) mère
    • Quen việc nhà nạ , lạ việc nhà chồng
      habituée aux travaux chez sa mère, mal exercée aux travaux chez son mari

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nạ
Nạ dạy con gái cách nấu cơm.