chiffonné
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (Adjectif):
- Nhàu, nhăn: Dùng để miêu tả vải, quần áo hoặc vật liệu mềm bị nhăn nheo, không phẳng phiu do đã được sử dụng hoặc vò nắn.
- Mệt mỏi, tiều tụy (về ngoại hình): Dùng để miêu tả khuôn mặt hoặc vẻ ngoài trông mệt mỏi, thiếu sức sống, nhưng đôi khi lại mang một vẻ duyên thầm, hấp dẫn riêng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sa chemise est toute chiffonnée. (Áo sơ mi của anh ấy nhàu hết cả.)
- Elle avait un visage chiffonné par la fatigue. (Cô ấy có một khuôn mặt tiều tụy vì mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "air chiffonné": vẻ mặt nhăn nhó, khó chịu.
- Il a pris un air chiffonné en entendant la nouvelle. (Anh ta làm bộ mặt nhăn nhó khi nghe tin.)
- "sourire chiffonné": nụ cười mệt mỏi, gượng gạo.
- Elle lui adressa un sourire chiffonné. (Cô ấy gửi đến anh một nụ cười gượng gạo.)
Biến thể và từ liên quan
- Chiffonner (động từ): Làm nhàu, vò nhàu.
- Ne chiffonne pas ton costume ! (Đừng có vò nhàu bộ com-lê của con!)
- Déchiffonner (động từ): Làm cho phẳng ra, ủi phẳng (quần áo nhàu).
- Chiffonnable (tính từ): Dễ bị nhàu.
Từ đồng nghĩa
- Froissé: nhàu, nhăn.
- Frippé: nhàu nát.
- Fatigué: mệt mỏi (cho nghĩa về mặt người).
- Tiré: căng thẳng, mệt mỏi (về ngoại hình).
Thành ngữ liên quan
- Avoir une beauté chiffonnée: Có một vẻ đẹp mệt mỏi nhưng duyên dáng. Cụm này thường dùng để khen ngợi một vẻ đẹp không hoàn hảo, có chút phong trần nhưng quyến rũ.
- Cette actrice est connue pour sa beauté chiffonnée. (Nữ diễn viên này nổi tiếng với vẻ đẹp mệt mỏi đầy duyên dáng.)
tính từ
- nhàu
- Etoffe chiffonnéevải nhàu
- figure chiffonnéemặt mệt mỏi