chiffon

/'ʃi:njɔ:ɳ/
danh từ giống đực
  1. giẻ; giẻ lau
  2. quần áo nhàu nát
  3. (số nhiều, thân mật) đồ ăn mặc; đồ trang sức
    • Parler chiffons
      nói chuyện ăn mặc chưng diện (giữa phụ nữ với nhau)
    • chiffon de papier
      giấy lộn (nghĩa đen) nghĩa bóng
    • tissu chiffon
      vải không hồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chiffon"

chiffon
Une femme nettoie la table avec un chiffon.