chimère

danh từ giống cái
  1. (thân mật) quái vật đầu sư tử
  2. ảo tưởng
  3. (động vật học) chi me, ngân giảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

chimère
Une chimère marine nage lentement dans les profondeurs océaniques.