chiper

Học thuật
Thân thiện
chiper

Un enfant essaie de chiper un biscuit dans le pot.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (từ thông tục):
    • Ăn cắp, xoáy: Hành động lấy trộm một vật đó một cách nhanh chóng, lén lút, thườngnhững vật nhỏ.
    • (Nghĩa bóng) Mắc, bị: Bị nhiễm một bệnh nhẹ hoặc gặp phải một điều không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "ăn cắp, xoáy":
    • Il a chipé des bonbons dans le magasin. ( đã xoáy kẹo trong cửa hàng.)
    • Qui a chipé mon stylo ? (Ai đã xoáy cây bút của tôi?)
  • Nghĩa bóng "mắc, bị":
    • J'ai chipé un rhume en sortant sous la pluie. (Tôi bị sổ mũi ra ngoài trời mưa.)
    • Attention à ne pas chiper un coup de soleil. (Cẩn thận đừng để bị cháy nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire chiper quelque chose": Bị ai đó lấy cắp mất thứ .
    • Mon portefeuille s'est fait chiper dans le métro. ( của tôi đã bị xoáy trên tàu điện ngầm.)
  • Dùng trong câu mệnh lệnh hoặc rủ rê một cách thân mật, suồng sã: "Allez, chipons-nous ça !" (Nào, ta xoáy cái này đi!).
Biến thể từ gần giống
  • Un chipage (danh từ, hiếm gặp): Hành động ăn cắp vặt.
  • Un chiper (danh từ, rất hiếm gặp): Kẻ ăn cắp vặt.
  • Chipeur, chipeuse (danh từ): Kẻ hay ăn cắp vặt.
Từ đồng nghĩa
  • Voler: Ăn cắp (từ tổng quát hơn, ít mang sắc thái thông tục).
  • Piquer (thông tục): Xoáy, chôm.
  • Choper (thông tục): Bắt, tóm (có thể dùng cho cả nghĩa bắt được vật hoặc mắc bệnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho động từ "chiper".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "chiper".

chiper

Un enfant essaie de chiper un biscuit dans le pot.

ngoại động từ
  1. (thông tục) ăn cắp, xoáy
    • Chiper une montre
      xoáy một đồng hồ
  2. (nghĩa bóng) mắc, bị
    • Chiper un rhume
      bị sổ mũi