chiper

ngoại động từ
  1. (thông tục) ăn cắp, xoáy
    • Chiper une montre
      xoáy một đồng hồ
  2. (nghĩa bóng) mắc, bị
    • Chiper un rhume
      bị sổ mũi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chiper
Un enfant essaie de chiper un biscuit dans le pot.