choper

ngoại động từ
  1. (thông tục) chôm, ăn cắp
    • Choper une montre
      chôm một cái đồng hồ
  2. bắt, tóm
    • Se faire choper
      bị tóm
  3. vớ được
    • Choper une bonne place
      vớ được một chỗ làm tốt
  4. mắc, bị
    • Choper un rhume
      bị sổ mũi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

choper
Un voleur essaie de choper un portefeuille dans un sac à dos.