chirurgie

danh từ giống cái
  1. phẫu thuật, khoa mổ xẻ
  2. ngành phẫu thuật
    • La chirurgie française
      ngành phẫu thuật Pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chirurgie"

chirurgie
Une équipe médicale réalise une chirurgie dans une salle d'opération.