chivalrous

/'ʃivəlrəs/
tính từ
  1. (thơ ca) có vẻ hiệp sĩ, phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "chivalrous"

Từ có nhắc đến "chivalrous"

chivalrous
He held the door open for her in a chivalrous gesture.