gallant

/'gælənt/
tính từ
  1. dũng cảm; hào hiệp
  2. uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ (ngựa...)
    • a gallant steed
      con tuấn
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao
  4. chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm
  5. (thuộc) chuyện yêu đương
    • gallant adventures
      những câu chuyện yêu đương
danh từ
  1. người sang trọng, người phong nhã hào hoa
  2. người khéo chiều chuộng phụ nữ, người nịnh đầm
  3. người tình, người yêu
động từ
  1. chiều chuộng, tán tỉnh, đi theo đưa đón (phụ nữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gallant"

gallant
A gallant knight bows before the queen in the castle hall.