courteous

/'kə:tjəs/
tính từ
  1. lịch sự, nhã nhặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "courteous"

courteous
A courteous man holds the door open for a woman carrying a stack of books.