choãi

verb
  1. (thường nói về chân) To stand astride
    • đứng choãi chân
      to stand astride
    • chân gàu sòng choãi ra
      the legs of the scoop were astride
  2. To slope toward the foot
    • chân đê choãi đều
      the dyke was evenly sloping
    • càng về xuôi, triền núi càng choãi ra
      the further we go to the plains, the more gentle is the sloping of the mountain sides

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "choãi"

choãi
Đứa trẻ đứng choãi chân trên sân.