chorale

/'kɔ:rəl/
tính từ (số nhiều chorals, từ hiếm, nghĩa ít dùng choraux)
  1. hợp xướng
    • Les chants chorals
      những bài hát hợp xướng
danh từ giống đực
  1. bài thánh ca, bài lễ ca
danh từ giống cái
  1. đội hợp xướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chorale"

chorale
La chorale de l'école répète dans la salle de musique.