corral

/kɔ'rɑ:l/
danh từ giống đực
  1. bãi quây gia súc (ở Nam Mỹ)
  2. nơi nhốt voi (ở ấn độ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

corral
Un cow-boy rassemble des chevaux dans un corral.