chump

/tʃʌmp/
danh từ
  1. khúc gỗ
  2. tảng thịt
  3. (thông tục) cái đầu
  4. (từ lóng) người ngốc nghếch, người ngu đần

Idioms

  • to be (go) off one's chump
    (từ lóng) phát điên phát cuồng lên, mất trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chump"

chump
A man tries to sell a simple wooden box to a chump for far too much money.