chuyến

noun
  1. Trip, flight
    • xe lửa chạy mỗi ngày ba chuyến
      there are three train trips a day
    • ba chuyến máy bay một tuần
      three flights a week
    • tăng chuyến hàng
      to increase the number of goods-carrying trips (freight)
    • chuyến đi thăm nước ngoài
      a (visiting) trip to a foreign country
  2. Time
    • chuyến này thế nào anh ta cũng bị kỷ luật
      this time, he will certainly be disciplined

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuyến
Một chuyến tàu chở hàng đang đi qua cánh đồng.