chuyện

noun
  1. Talk, story
    • chuyện đời xưa
      a talk about past things
    • chuyện tâm tình
      a heart-to-heart talk
  2. Job, work matter
    • đâu phải chuyện chơi
      it is no playing matter
    • không phải chuyện đơn giản
      no simple job (matter)
  3. Fuss, trouble
    • kẻ hay làm to chuyện
      a fuss-making person, a fuss-pot
    • thôi, đừng vẽ chuyện
      don't make any fuss
    • chắc chuyện nên mới về muộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuyện
Hai người bạn ngồi chuyện trò ở quán cà phê.