chum

/tʃʌm/
  1. dt. Đồ đựng bằng gốm, sành, cỡ lớn, cao, miệng tròn, giữa phình, thót dần về đáy: chum nước mưa Còn ao rau muống còn đầy chum tương (cd.) đựng thóc trong chum.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chum"

chum
Chị gái đang múc nước từ cái chum bằng gáo dừa.