chui

  1. đgt. 1. Thò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp: chui xuống hầm chui qua hàng rào Chó chui gầm chạn (tng.). 2. Vào tổ chức, hàng ngũ... lén lút với mục đích xấu: chui vào tổ chức 3. Làm lén lút không theo quy định: rượu bán chui cưới chui.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chui
Một chú chó con chui qua hàng rào gỗ.