chối

Học thuật
Thân thiện
chối

Một người đàn ông chối không nhận đã làm vỡ chiếc bình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Từ chối không nhận, không thừa nhận một việc mình đã làm hoặc một sự thật hiển nhiên: Hành động phủ nhận, không chịu thừa nhận trách nhiệm hoặc sự thật, mặc dù bằng chứng rõ ràng.
    • Từ chối, khước từ một lời mời hoặc đề nghị nào đó: Hành động không đồng ý, không chấp nhận một lời đề nghị, thường bằng cách viện lý do.
    • (Khẩu ngữ) Cảm thấy ngán, không thể tiếp tục chịu đựng hoặc sử dụng thêm: Trạng thái chán ngấy, đã quá đủ, không muốn tiếp tục nữa.
dụ sử dụng
  • Động từ (Không nhận):

    • người chứng kiến tận mắt, nhưng vẫn cố chối. ( người chứng kiến tận mắt, nhưng vẫn cố không nhận.)
    • Anh ta chối phăng việc đã lấy tiền. (Anh ta phủ nhận hoàn toàn việc đã lấy tiền.)
  • Động từ (Từ chối đề nghị):

    • ngại đi xa nên tìm cớ chối lời mời dự tiệc. ( ngại đi xa nên tìm cớ từ chối lời mời dự tiệc.)
    • Tôi đã chối lời đề nghị hợp tác đó thấy không phù hợp. (Tôi đã từ chối lời đề nghị hợp tác đó thấy không phù hợp.)
  • Động từ (Cảm thấy ngán):

    • Ăn ba bát cơm rồi, tôi chối rồi, không ăn thêm nữa đâu. (Ăn ba bát cơm rồi, tôi ngán rồi, không ăn thêm nữa đâu.)
    • Nghe mãi một bài hát, chối tai lắm. (Nghe mãi một bài hát, ngán tai lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chối đây đẩy": Cố tình chối bỏ, đổ lỗi hoặc trốn tránh trách nhiệm một cách quanh co.

    • Sự việc đã rõ ràng, đừng chối đây đẩy nữa. (Sự việc đã rõ ràng, đừng chối quanh co nữa.)
  • "chối le" / "chối láo": (Khẩu ngữ) Chối một cách trắng trợn, vô lý, không biết xấu hổ.

    • Bị bắt quả tang vẫn chối le, thật không thể chấp nhận được. (Bị bắt quả tang vẫn chối trắng trợn, thật không thể chấp nhận được.)
Biến thể từ liên quan
  • Chối cãi (động từ): Tranh cãi để phủ nhận, không thừa nhận.

    • Mọi chứng cứ đều chống lại hắn, nhưng hắn vẫn ngoan cố chối cãi. (Mọi chứng cứ đều chống lại hắn, nhưng hắn vẫn ngoan cố phủ nhận.)
  • Chối từ (động từ): (Từ Hán Việt, trang trọng hơn) Từ chối, khước từ.

    • Ông ấy đã chối từ mọi vinh dự phần thưởng. (Ông ấy đã từ chối mọi vinh dự phần thưởng.)
  • Không thể chối cãi (cụm tính từ): Hiển nhiên, rõ ràng, không để tranh luận.

    • Đó một sự thật không thể chối cãi. (Đó một sự thật hiển nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Phủ nhận: Không thừa nhận, bác bỏ.
  • Từ chối: Không đồng ý, không nhận lời.
  • Khước từ: (Trang trọng) Từ chối.
  • Ngán: Chán, không muốn tiếp tục.
Từ trái nghĩa
  • Nhận: Thừa nhận, đồng ý.
  • Thú nhận: Tự nhận tội lỗi, sai sót.
  • Chấp nhận: Đồng ý, bằng lòng.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Chối như vạch: Chối một cách ráo riết, dứt khoát (ví như vạch một đường phân định rõ ràng).
  • Chối quanh: Chối bằng cách nói quanh co, không vào thẳng vấn đề.
  • Chối tay (khẩu ngữ): Cảm thấy mỏi tay, không muốn làm việc đó bằng tay nữa.
    • Viết thư tay dài mấy trang, chối tay hết cả. (Viết thư tay dài mấy trang, mỏi tay hết cả.)
chối

Một người đàn ông chối không nhận đã làm vỡ chiếc bình.

  1. 1 đgt. Không nhận đã làm việc tuy chính mình đã làm việc đó: Sự việc đã rành rành còn cứ chối.
  2. 2 đgt. Không thể tiếp tục chán rồi: Ăn bát chè ngọt quá, chối rồi.