plow

/plau/ Cách viết khác : (plow) /plau/
Học thuật
Thân thiện
plow

The farmer uses a plow to prepare the field for planting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái cày: Một công cụ nông nghiệp lưỡi nặng để xới, đảo làm tơi đất trước khi gieo hạt.
    • Đất đã cày: Phần đất đã được xới lên bằng cày.
    • (Thiên văn học) Chòm sao Đại Hùng: Một cách gọi thông tục cho chòm sao Bắc Đẩu (Ursa Major) ở Bắc bán cầu, hình dáng giống lưỡi cày.
  2. Ngoại động từ:

    • Cày (đất): Dùng cày để xới lật đất lên.
    • Rẽ (sóng/nước): Di chuyển một cách mạnh mẽ kiên định xuyên qua thứ đó, như tàu thuyền rẽ sóng.
    • Tiến lên một cách khó nhọc: Di chuyển hoặc tiến bước một cách chậm chạp nặng nề xuyên qua một vật cản.
    • Chau (mày): Làm cho lông mày nhíu lại, biểu thị sự suy nghĩ, lo lắng hoặc khó chịu.
  3. Nội động từ:

    • Cày bừa: Làm công việc cày ruộng.
    • Tiến lên một cách chậm chạp kiên trì: Di chuyển hoặc tiến bộ một cách nặng nề nhưng vững vàng xuyên qua một thử thách hoặc chướng ngại vật.
    • Làm việc chăm chỉ kiên nhẫn: Dành nhiều công sức thời gian để hoàn thành một nhiệm vụ khó khăn hoặc nhàm chán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The farmer attached the plow to the tractor. (Người nông dân gắn cái cày vào máy kéo.)
    • We could see the Plow clearly in the night sky. (Chúng tôi có thể nhìn thấy chòm sao Đại Hùng rõ ràng trên bầu trời đêm.)
  • Ngoại động từ:

    • They need to plow the field before planting the new crop. (Họ cần cày cánh đồng trước khi trồng vụ mùa mới.)
    • The ship plowed the waves of the Pacific Ocean. (Con tàu rẽ sóng trên Thái Bình Dương.)
    • He plowed his way through the dense crowd to get to the stage. (Anh ấy lách một cách khó nhọc qua đám đông dày đặc để đến sân khấu.)
  • Nội động từ:

    • The farmers were plowing all morning. (Những người nông dân đã cày suốt buổi sáng.)
    • She plowed through the complicated legal documents. ( ấy vật lộn với những tài liệu pháp phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To put one's hand to the plow: Bắt tay vào một công việc khó khăn hoặc quan trọng với sự quyết tâm.

    • Now that you've started the project, you must put your hand to the plow and finish it. (Giờ anh đã bắt đầu dự án, anh phải bắt tay vào việc hoàn thành .)
  • To plow a lonely/lone furrow: Làm việc một mình một cách đơn độc, không sự giúp đỡ hoặc đồng thuận từ người khác.

    • On this controversial issue, she is plowing a lonely furrow. (Trong vấn đề gây tranh cãi này, ấy đang hành động một mình.)
  • To plow (something) back (into something): Tái đầu (lợi nhuận) vào chính doanh nghiệp hoặc dự án để phát triển thêm.

    • The company plowed its profits back into research and development. (Công ty đã tái đầu lợi nhuận vào nghiên cứu phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Plowshare (danh từ): Lưỡi cày, phần kim loại sắc bén của cái cày.
  • Snowplow (danh từ): Xe ủi tuyết (một từ ghép, không phải nghĩa của "plow" đơn lẻ).
  • Plowman (danh từ): Người cày ruộng, nông dân.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cái cày): Tillage tool.
  • Động từ (cày đất): Till, cultivate.
  • Động từ (tiến lên khó nhọc): Trudge, slog, forge.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Plow ahead/on (with something): Tiếp tục kiên trì làm việc đó một cách quyết liệt bất chấp khó khăn.

    • Despite the criticism, the government plowed ahead with the new policy. (Bất chấp sự chỉ trích, chính phủ vẫn kiên quyết tiến hành chính sách mới.)
  • Plow into something/someone: Đâm mạnh vào thứ đó/ai đó.

    • The truck lost control and plowed into the fence. (Chiếc xe tải mất kiểm soát đâm sầm vào hàng rào.)
  • Plow through something: Hoàn thành hoặc xử lý một lượng lớn công việc, thức ăn, sách vở... một cách chăm chỉ hoặc vội vã.

    • He plowed through three hamburgers in five minutes. (Anh ta ngấu nghiến hết ba cái bánh hamburger trong năm phút.)
Thành ngữ liên quan
  • To plow the sand(s): Làm việc vô ích, uổng công (như công dã tràng xe cát).
    • Trying to convince him is like plowing the sand. (Cố thuyết phục anh ta chẳng khác nào công dã tràng xe cát.)
plow

The farmer uses a plow to prepare the field for planting.

danh từ
  1. cái cày
  2. đất đã cày
    • 100 hectares of plough
      100 hecta đất đã cày
  3. (điện học) cần (tàu điện...)
  4. (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng
  5. (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi)

Idioms

  • to put one's hand to the plough
    bắt tay vào việc
ngoại động từ
  1. cày (một thửa ruộng, một luống cày)
  2. xới (một đường)
  3. rẽ (sóng) (tàu...)
  4. chau, cau (mày)
    • to plough one's brows
      chau mày
  5. (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi)
    • to be ploughed; to get ploughed
      bị đánh trượt
  6. đi khó nhọc, lặn lội
    • to plough one's way through the mud
      lặn lội qua bâi đất bùn
nội động từ
  1. cày
  2. ((thường) + on) rẽ sóng đi
    • the ship ploughs
      con tàu rẽ sóng đi
  3. ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng)
    • to plough through the mud
      lặn lội qua bãi bùn
    • to plough through a book
      cày một quyển sách

Idioms

  • to plough back
    cày lấp (cỏ để bón đất)
  • to plough down
    cày vùi (rễ, cỏ dại)
  • to plough out (up)
    cày bật (rễ, cỏ dại)
  • to plough a lonely furrow
    (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình
  • to plough the sand(s)
    lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát