chênh

  1. t. 1 một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng. Bàn chênh. Bóng trăng chênh. 2 Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau. Chênh nhau vài tuổi. Giá hàng chênh nhau nhiều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chênh
Cái bàn kê chênh trong phòng khách.