chĩnh

  1. dt. Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum: đựng mắm trong chĩnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chĩnh
Mẹ đổ nước mắm vào chĩnh sành.