chanh

  1. dt. 1. Cây trồng lấy quảnhiều nơi, thân nhỏ, thường gai nhiều, hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răngphía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát làm gia vị. 2. Quả chanh những sản phẩm làm từ loại quả này: quả chanh to nước chanh khế ế chanh (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chanh
Một người phụ nữ vắt quả chanh vào ly nước.