chõng

  1. dt. Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn: chõng che đóng chõng đưa chõng ra vườn nằm hóng mát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chõng"

chõng
Ông nội nằm nghỉ trên chiếc chõng tre dưới bóng cây.