chúng

  1. 1 dt. Như Chúng bạn: Đàn ông vượt bể chúng, bạn (tng).
  2. 2 đt. Chúng nó nói tắt: Bọn đế quốc tham lamhạn, chúng muốn biến nhiều nước thành thuộc địa của chúng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chúng
Chúng cùng nhau chơi đá bóng trên sân cỏ.