chóng

Học thuật
Thân thiện
chóng

Anh ấy làm xong bài tập chóng để đi chơi.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Một cách nhanh chóng, trong thời gian ngắn: Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra kết thúc trong khoảng thời gian rất ngắn, nhanh hơn bình thường hoặc so với dự kiến.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Làm chóng xong để đi chơi. (Làm cho nhanh xong để đi chơi.)
    • Phơi nắng cho chóng khô. (Phơi nắng cho mau khô.)
    • Trời nắng chóng trưa, trời mưa chóng tối. (Trời nắng thì mau đến trưa, trời mưa thì mau tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chẳng chóng thì chầy": Thành ngữ chỉ một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra, sớm hay muộn mà thôi.
    • Cứ kiên trì, chẳng chóng thì chầy anh ấy cũng sẽ thành công. (Cứ kiên trì, sớm muộn anh ấy cũng sẽ thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Chong chóng (trạng từ, từ láy): Rất nhanh, nhanh lắm, thường dùng để thúc giục.
    • Liệu đi chong chóng về. (Hãy cố gắng đi về thật nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh: Tốc độ cao, ít tốn thời gian.
  • Mau: Diễn ra trong thời gian ngắn.
  • Lẹ: (Phương ngữ Nam Bộ) Nhanh.
Từ trái nghĩa
  • Chầy: Chậm, lâu.
  • Lâu: Kéo dài nhiều thời gian.
Thành ngữ liên quan
  • "chẳng chóng thì chầy": Như đã giải thíchtrên, chỉ việc sớm muộn cũng sẽ xảy ra.
chóng

Anh ấy làm xong bài tập chóng để đi chơi.

  1. trgt. Xong trong một thời gian rất ngắn: Làm chóng xong để đi chơi; Chàng về cho chóng ra, kẻo em chờ đợi sương sa lạnh lùng (cd).