chóng

  1. trgt. Xong trong một thời gian rất ngắn: Làm chóng xong để đi chơi; Chàng về cho chóng ra, kẻo em chờ đợi sương sa lạnh lùng (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chóng"

chóng
Anh ấy làm xong bài tập chóng để đi chơi.