chúc

  1. 1 đgt. Ngả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống: Ngọn tre chúc xuống ao; Máy bay chúc xuống sân bay.
  2. 2 đgt. Cầu mong điều hay, điều tốt đẹp cho người khác: Chúc hội nghị của các bạn thành công (Đỗ Mười).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chúc
Cô ấy chúc người xuống để nhặt chiếc bút.