chúc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nghiêng, ngả một đầu xuống thấp hơn đầu kia: Chỉ trạng thái một vật bị nghiêng, cúi hoặc hướng đầu của nó xuống phía dưới.
- Bày tỏ lời mong muốn điều tốt lành, may mắn, thành công cho người khác: Hành động thể hiện sự quan tâm, thiện chí thông qua lời nói hoặc văn bản.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa nghiêng, ngả xuống):
- Cành cây trĩu quả chúc hẳn xuống đất.
- Máy bay chúc mũi lao xuống đường băng.
Động từ (Nghĩa bày tỏ lời mong muốn):
- Tôi xin chúc mừng và chúc các bạn một năm mới an khang, thịnh vượng.
- Anh ấy gọi điện để chúc em bé mau lớn, ngoan ngoãn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chúc mừng": dùng để bày tỏ niềm vui, sự công nhận trước một sự kiện vui hoặc thành công của ai đó. Đây là một từ ghép phổ biến.
- Cả gia đình chúc mừng sinh nhật bà.
- "chúc thư": văn bản ghi lại những di nguyện của một người trước khi qua đời. Đây là một danh từ ghép.
- Người luật sư công bố bản chúc thư.
- "chúc tụng": (từ Hán Việt, dùng trong văn chương, tôn giáo) ca ngợi, tán dương.
- Mọi người cùng chúc tụng đấng tối cao.
Biến thể và từ gần giống
- Chúi (động từ): có nghĩa gần với nghĩa thứ nhất của "chúc", chỉ sự lao đầu, cắm đầu xuống một cách mạnh mẽ, thường hàm ý tiêu cực hơn (ví dụ: chúi đầu vào game, xe chúi đầu xuống vực).
- Cầu chúc (động từ): nhấn mạnh hành động cầu mong, ước nguyện điều tốt lành (thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng).
- Tôi thành tâm cầu chúc cho sự bình an của mọi người.
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa "nghiêng xuống": nghiêng, cúi, ngả, gục.
- Với nghĩa "bày tỏ lời mong muốn": mong, ước, cầu mong, chúc tụng (trang trọng).
Các cụm từ liên quan
- Chúc phúc: (động từ) cầu mong phước lành, điều tốt đẹp nhất (thường mang sắc thái tôn giáo, tâm linh).
- Vị linh mục chúc phúc cho đôi tân hôn.
- Chúc hỏi: (động từ) chỉ nghi thức đi thăm và chúc tụng trong các dịp lễ tết, cưới hỏi truyền thống.
- Ngày mồng một Tết, mọi người đi chúc hỏi họ hàng.
Thành ngữ liên quan
- Chúc mừng hạnh phúc: lời chúc quen thuộc trong đám cưới.
- Chúc sức khỏe, chúc an khang: những lời chúc phổ biến trong dịp Tết hoặc thăm hỏi người lớn tuổi.
- 1 đgt. Ngả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống: Ngọn tre chúc xuống ao; Máy bay chúc xuống sân bay.
- 2 đgt. Cầu mong điều hay, điều tốt đẹp cho người khác: Chúc hội nghị của các bạn thành công (Đỗ Mười).