chắc

  1. 1 t. khả năng chịu đựng tác dụng của lực học vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.
  2. 2 I t. 1 tính chất khẳng định, có thể tin được sẽ đúng như thế. Hứa chắc sẽ đến. chắc không? Chưa lấy làm chắc. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). nhiều khả năng, rất có thể. Anh ta chắc không đến. Chắc không ai biết.
  3. II đg. Nghĩ sẽ đúng như thế. Cứ được, ai ngờ lại thua.
  4. III tr. (kng.; dùngcuối câu). Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra nửa tin nửa ngờ, phần ngạc nhiên. Anh quen người ấy ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chắc
Chắc chắn chiếc ghế này sẽ không bị lung lay khi ngồi.