chắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Cứng chắc, vững vàng: Có khả năng chịu lực tốt mà không bị biến dạng, tách rời hay đổ vỡ.
- Chắc chắn, có cơ sở: Có tính khẳng định, có thể tin tưởng được là đúng hoặc sẽ xảy ra.
Động từ:
- Tin chắc, cho là chắc chắn: Có suy nghĩ hoặc niềm tin rằng điều gì đó sẽ đúng như vậy.
Trạng từ / Thán từ (khẩu ngữ; dùng ở cuối câu):
- Có lẽ, phải không?: Từ biểu thị ý hỏi, nghi vấn hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên, nửa tin nửa ngờ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Căn nhà này xây rất chắc. (Ngôi nhà này được xây rất vững chãi.)
- Lời hứa của anh ấy có chắc không? (Lời hứa của anh ấy có chắc chắn không?)
- Động từ:
- Tôi chắc anh ấy sẽ đến. (Tôi tin chắc anh ấy sẽ đến.)
- Trạng từ / Thán từ:
- Anh biết tin đó rồi chắc? (Anh biết tin đó rồi phải không?)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chắc ăn": an toàn, đảm bảo thành công.
- Làm cách này thì chắc ăn hơn. (Làm cách này thì đảm bảo thành công hơn.)
- "chắc như đinh đóng cột": rất chắc chắn, không thể sai được.
- Tin tức đó chắc như đinh đóng cột rồi. (Tin tức đó chắc chắn đúng rồi.)
- "chắc mẩm": nghĩ một cách chắc chắn (thường dùng khi kết quả trái ngược).
- Nó chắc mẩm mình sẽ đỗ, ai ngờ lại trượt. (Nó nghĩ chắc mẩm mình sẽ đỗ, ai ngờ lại trượt.)
Biến thể và từ gần giống
- Chắc chắn (tính từ/phó từ): vững vàng, không nghi ngờ.
- Kế hoạch đã được chuẩn bị chắc chắn. (Kế hoạch đã được chuẩn bị kỹ lưỡng.)
- Chắc nịch (tính từ): rất chắc và cứng.
- Bắp tay anh ấy chắc nịch. (Bắp tay anh ấy rất chắc và cứng.)
- Vững chắc (tính từ): kiên cố, vững vàng.
- Nền tảng kiến thức vững chắc. (Nền tảng kiến thức vững vàng.)
Từ đồng nghĩa
- Vững (tính từ): kiên cố, ổn định.
- Cứng (tính từ): khó bị biến dạng.
- Tin (động từ): có niềm tin.
- Hẳn (phó từ): chắc hẳn, có lẽ.
Từ trái nghĩa
- Lỏng lẻo (tính từ): không vững chắc.
- Mềm (tính từ): dễ biến dạng.
- Nghi ngờ (động từ): không tin chắc.
- Mong manh (tính từ): dễ vỡ, dễ đổ.
- 1 t. Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.
- 2 I t. 1 Có tính chất khẳng định, có thể tin được là sẽ đúng như thế. Hứa chắc sẽ đến. Có chắc không? Chưa lấy gì làm chắc. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Có nhiều khả năng, rất có thể. Anh ta chắc không đến. Chắc không ai biết.
- II đg. Nghĩ là sẽ đúng như thế. Cứ là được, ai ngờ lại thua.
- III tr. (kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra nửa tin nửa ngờ, có phần ngạc nhiên. Anh quen người ấy ?