chừ

  1. trgt. Từ miền Nam có nghĩaBây giờ: Xưa con ta, chừ ra vợ bậu (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

chừ
Chừ tôi đang đọc sách trong phòng.