cinglé

tính từ
  1. (thông tục) gàn, điên điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cinglé"

Từ có nhắc đến "cinglé"

cinglé
Un homme cinglé porte un chapeau ridicule fait de boîtes de conserve.