civilité

Học thuật
Thân thiện
civilité

Une dame fait des civilités à son voisin en le saluant poliment.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lời xã giao, lời chào hỏi: Cách cư xử lịch sự, những lời nói hoặc hành động thể hiện sự tôn trọng lễ phép trong giao tiếp xã hội.
    • (Từ ) Sự theo lễ nghi: Các quy tắc, nghi thức ứng xử đúng mực trong xã hội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Faire des civilités (Chào hỏi, nói những lời xã giao.)
    • Il a échangé quelques civilités avec ses voisins. (Anh ấy đã trao đổi vài lời chào hỏi xã giao với những người hàng xóm.)
    • La civilité est la base des relations sociales. (Phép lịch sự xã giaonền tảng của các mối quan hệ xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire des civilités": Chào hỏi, nói những lời xã giao.

    • Avant la réunion, ils ont fait des civilités. (Trước cuộc họp, họ đã chào hỏi nhau.)
  • "Être en civilité avec quelqu'un": (Cách dùng cổ) quan hệ lịch sự, đúng mực với ai đó.

    • Il est toujours en civilité avec tout le monde. (Ông ấy luôn thái độ lịch sự với tất cả mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Civil, civile (tính từ): lịch sự, văn hóa, thuộc về công dân.

    • Une réponse civile (Một câu trả lời lịch sự.)
  • Civisme (danh từ giống đực): tinh thần công dân, ý thức trách nhiệm với cộng đồng.

    • Faire preuve de civisme (Thể hiện tinh thần công dân.)
Từ đồng nghĩa
  • Politesse: sự lịch sự, phép lịch sự.
  • Courtoisie: sự lịch thiệp, nhã nhặn.
  • Bienveillance: sự tử tế, thiện ý.
Từ trái nghĩa
  • Impolitesse: sự bất lịch sự.
  • Grossièreté: sự thô lỗ, cộc cằn.
  • Incivilité: hành vi thiếu văn hóa, sự khiếm nhã.
civilité

Une dame fait des civilités à son voisin en le saluant poliment.

danh từ giống cái
  1. (số nhiều) lời xã giao, lời chào hỏi
    • Faire des civilités
      chào hỏi
  2. (từ , nghĩa ) sự theo lễ nghi

Từ gần giống

Từ chứa "civilité"