injure

/'indʤə/
danh từ giống cái
  1. lời chửi rủa, lời lăng nhục
    • Accabler quelqu'un d'injures
      chửi rủa ai
    • Injure grave
      (luật học, pháp lý) lời lăng nhục nặng
  2. (văn học) thiệt hại, điều thiệt thòi
    • Les injures de la vieillesse
      những điều thiệt thòi của tuổi già
  3. (từ ; nghĩa ) sự bất công, sự đối xử bất công
    • Faire injure à quelqu'un
      đối xử bất công với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "injure"

injure
Une personne crie des injures dans la rue.