civilité

danh từ giống cái
  1. (số nhiều) lời xã giao, lời chào hỏi
    • Faire des civilités
      chào hỏi
  2. (từ , nghĩa ) sự theo lễ nghi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "civilité"

civilité
Une dame fait des civilités à son voisin en le saluant poliment.