classique

tính từ
  1. dùng trong lớp học, giáo khoa
    • Livre classique
      sách giáo khoa
  2. cổ điển
    • Ouvrage devenu classique
      tác phẩm trở thành cổ điển
danh từ giống đực
  1. nhà văn cổ điển; tác giả cổ điển
  2. nhạc cổ điển
  3. sách giáo khoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "classique"

classique
L'élève lit un livre classique dans la bibliothèque.