excentrique

tính từ
  1. (cơ học, toán học) lệch tâm
  2. xa trung tâm
    • Quartier excentrique
      phường xa trung tâm
  3. kỳ quặc
    • Caractère excentrique
      tính nết kỳ quặc
danh từ
  1. người kỳ quặc
danh từ giống đực
  1. (cơ học) bánh lệch tâm; (cơ cấu) cam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "excentrique"

Từ có nhắc đến "excentrique"

excentrique
Un homme excentrique porte un chapeau haut de forme et un costume à rayures multicolores.