cleanse

/klenz/
ngoại động từ
  1. làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa
    • to cleanse the blood
      tẩy máu
    • to cleanse someone of his sin
      tẩy rửa hết tội lỗi cho ai
  2. nạo, vét (cống...)
  3. (kinh thánh) chữa khỏi (bệnh hủi, phong...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cleanse"

Từ có nhắc đến "cleanse"

cleanse
She uses a gentle soap to cleanse her face before bed.