cleft

/kleft/
danh từ
  1. đường nứt, kẽ, khe
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của cleave
tính từ
  1. bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra

Idioms

  • in a cleft stick
    (xem) stick
  • cleft palate
    (y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "cleft"

cleft
The hiker carefully crossed the narrow cleft in the rock.