fissure

/'fiʃə/
danh từ
  1. chỗ nứt, vết nứt
  2. (giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não)
  3. (y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương)
động từ
  1. nứt nẻ, tách ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "fissure"

Từ có nhắc đến "fissure"

fissure
A deep fissure runs through the ancient glacier.